sửa chữa điều hòa daikin tại Lào Cai 0968362037









sửa chữa điều hòa daikin tại Lào Cai ,Trung tâm sửa chữa điện tử điện lạnh Anh Tuấn chuyên lắp đặt ,bảo trì bảo dưỡng   điều hòa DAIKIN ở lào cai hoạt động hơn mười năm  Chúng tôi luôn tự hào với đội ngũ chuyên gia và kĩ thuật có nhiều năm kinh nghiệm là đơn vị tiên phong sửa chữa Điều hòa, điện tử, điện lạnh lâu đời tại lào cai , Khách hàng luôn hài lòng với thái độ và chất lượng phục vụ của chúng tôi.khu vực tây bắc điện thoại liện hệ 0968 362037 




sửa , Điều hòa DAIKIN tại khu vực thành phố Lào cai , chúng tôi đề cập một số lỗi thường gặp ở điều hòa như:
-sửa điều hòa DAIKIN không mát.

_ sửa chữa điều hòa daikin loại treo tường ,âm trần 

-  sửa điều hòa DAIKIN không vào điện.

- sửa điều hòa DAIKIN điện vào nhưng máy không chạy.

sửa điều hòa DAIKIN đóng ngắt liên tục, khối đèn trong nhà nháy đèn.

-  sửa điều hòa DAIKIN máy phát ra tiếng ồn khi bắt đầu vận hành.

- sửa điều hòa DAIKIN chảy nước, nạp gas điều hòa.

- sửa điều hòa DAIKIN thủng dàn, thay đường ống dẫn ga điều hòa.

- Nạp gas điều hòa DAIKIN tại Lào cai 

- Bảo dưỡng điều hòa DAIKIN tại tỉnh lào cai 





  sửa chữa điều hòa đaikin tại lào cai đưa ra một số mã lỗi như sau 

U0: Cảnh báo thiếu ga
U1: Ngược pha, mất pha
U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.
U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng
U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.
U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng
U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.
U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.
UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…
UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.
UF: Hệ thống lạnh chưa được tháo lắp đúng cách, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas.
UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định






C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi

CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển



A0: Lỗi do thiết bị bảo vệ bên ngoài.
A1: Lỗi ở board mạch
A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H)
A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.
A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi
A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).
AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh.

E1: Lỗi của board mạch.
E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.
E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.
E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter
E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.
E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.
F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường.
H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường.
H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.
J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.
J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T)
J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về
J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)
JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi.
JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về.
L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.
L5: Máy nén biến tần bất thường
L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường.
L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.
LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển
P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter
PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

cách tra mã lỗi điều hòa Đaikin 


1,Các bạn Dùng que tăm nhấn giữ nút CHECK khoảng 5 giây, cho đến khi màn hình hiện dấu – –
2. Hướng remote control về điều hòa bị lỗi, nhấn giữ nút TIMER, mỗi lần nhấn nút màn hình sẽ tuần tự hiện mã lỗi và đèn báo POWER trên điều hòa sẽ chớp một lần để xác nhận tín hiệu.

3. Khi đèn báo POWER sáng và điều hòa phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây, mã lỗi đang xuất hiện trên màn hình là mã lỗi của điều hòa đang gặp.

4. Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây hoặc tự kết thúc sau 20 giây nếu không thực hiện thêm thao tác.

5. Tạm thời xóa lỗi trên điều hòa bằng cách ngắt nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET và cho điều hòa hoạt động lại để kiểm tra lỗi có xuất hiện lại không






F0: Thiết bị bảo vệ chung số 1 và số 2 tác động (dàn nóng)
F1: Thiết bị bảo vệ số 1 tác động (dàn nóng)
F2: Thiết bị bảo vệ số 2 tác động (dàn nóng)
F3: Nhiệt độ ổng đẩy dàn nóng bất thường
Thiếu môi chất lạnh
Lỗi nhiệt điện trở ống dây
F4: Phát hiện hoạt động trong điều kiện ẩm
Lỗi quạt dàn nóng/ van tiết lưu/ van chặn
F6: Dàn trao đổi nhiệt bị dơ
Nạp dư môi chất lạnh hoặc bị ngắt kết nối với nhiệt điện trở ống hơi của bầu chứa
FA: Áp suất đẩy bất thường (dàn nóng)
FC: Áp suất hút bất thường (dàn nóng)
FE: Áp suất dầu bất thường (dàn nóng)
FF: Mức dầu trong dàn nóng bất thường
FH: Nhiệt độ dầu cao bất thường (dàn nóng)
H0: Lỗi hệ thống cảm biến dàn nóng
H1: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí (dàn nóng)
H2: Hệ thống cảm biến nguồn điện bị lỗi (dàn nóng)
H3: Lỗi công tắc cao áp dàn nóng
H4: Lỗi công tắc hạ áp dàn nóng
H5: Lỗi cảm biến quá tải moto máy nén
H6: Lỗi cảm biến quá dòng moto máy nén
Dây kết nối máy nén bị ngắt
Lỗi máy nén
Điện áp vào vượt ngưỡng cho phép
H7: Moto quạt dàn nóng bất thường
Lỗi bo mạch Inverter quạt
Hư, ngắt mạch, ngắt kết nối dây moto quạt
H8: Bộ điều chỉnh nhiệt của máy nén bất thường
Lỗi transitor nguồn/ bo mạch dàn nóng/ máy nén/ biến áp
Dây bên trong bị đứt hoặc tiếp xúc kém
H9: Lỗi nhiệt điện trở không khí ngoài dàn nóng
Lỏng kết nối
Lỗi nhiệt điện trở đường ống
Lỗi nhiệt điện trở dàn ngưng tụ trong trường hợp của lỗi J3
HA: Lỗi nhiệt điện trở gió thổi của dàn nóng
HC: Lỗi cảm biến nhiệt độ nước ngoài dàn nóng
HE: Cảm biến nước xả bất thường (dàn nóng)
HF: Lỗi cảm biến nhiệt độ xả đá dàn nóng (cảnh báo)
HH: Lỗi cảm biến quá dòng moto bơm (dàn nóng)
J0: Lỗi bộ BP (hộp đầu nối), nhiệt điện trở ống hơi hoặc ống lỏng (dàn nóng)
Lỏng kết nối
J1: Lỗi cảm biến áp suất dàn nóng
J2: Lỗi cảm biến dòng điện dàn nóng
J3: Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R3T)
J4: Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hoà tương ứng hạ áp (dàn nóng)
J5: Lỗi nhiệt điện trở ống hút dàn nóng (R2T)
J6: Lỗi nhiệt điện trở ống dây dàn nóng (R4T)
J7: Lỗi nhiệt điện trở dàn trao đổi nhiệt (2) dàn nóng
J8: Lỗi nhiệt điện trở ống lỏng dàn nóng
Lỏng kết nối
J9: Lỗi nhiệt điện trở ống hơi dàn nóng
Lỏng kết nối
JA: Lỗi cảm biến áp suất ống đẩy dàn nóng
JC: Lỗi cảm biến áp suất ống hút dàn nóng
JE: Lỗi cảm biến áp suất dầu dàn nóng
JF: Lỗi cảm biến mức dầu dàn nóng
JH: Lỗi cảm biến nhiệt độ dầu dàn nóng
L0: Lỗi bo mạch Inverter hoặc máy nén Inverter
L1: Lỗi bo mạch Inverter dàn nóng
L3: Nhiệt độ hộp điện tăng cao (dàn nóng)
Lỗi quạt dàn nóng/ nhiệt điện trở cánh tản nhiệt/ bo mạch dàn nóng
Quấn gió
Tiếp xúc kém tại các điểm kết nối
L4: Lỗi quạt dàn nóng hoặc nhiệt điện trở cánh tản nhiệt,
Lỗi bo mạch Inverter
Lỏng kết nối
L5: Motơ máy nén Inverter ngắt mạch
Lỗi transitor nguồn/ bo mạch inverter/ máy nén
Điện áp cấp bất thường
L6: Motơ máy nén chạm vỏ hoặc bị ngắt mạch
L7: Quá dòng tại tất cả đầu vào (dàn nóng)
L8: Máy nén Inverter quá dòng, dây của motơ máy nén Inverter bị đứt
Quá tải máy nén Inverter tác động
L9: Máy nén Inverter quá dòng hoặc bị lỗi
LA: Lỗi transitor nguồn (dàn nóng)
LC: Lỗi tuyền tín hiệu (kết nối sai) giữa bộ Inverter & bộ điều khiển dàn nóng
Lỗi bo mạch điều khiển dàn nóng/ bo mạch Inverter/ bộ lọc nhiễu
M1: Lỗi bộ điều khiển trung tâm hoặc bộ lập trình thời gian
M8: Lỗi truyền tín hiệu giữa điều khiển trung tâm (CRC)
Lỗi truyền tín hiệu (F1/F2) giữa điều khiển tự chọn và điều khiển trung tâm
Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)
MA: Bộ điều khiển trung tâm có nhiều hơn 1 bộ điều khiển chủ được kết nối… mạch phụ kiện tuỳ chọn khác kết nối CRC
Lỗi điều khiển trung tâm (CRC)
MC: Lỗi cài đặt địa chỉ của điều khiển trung tâm (CRC)
Trùng lặp địa chỉ CRC, không cài đặt chính và phụ khi dùng 2 CRC
P0: Thiếu môi chất lạnh
P1: Điện áp pha không cân bằng, mất pha
Lỗi tụ mạch chính/ bo mạch inverter/ K1M
Kết nối dây mạch chính không đúng
P2: Hoạt động nạp môi chất lạnh tự động bị dừng
Cần thực hiện khởi động lại nguồn trên dàn nóng
P3: Lỗi cảm biến nhiệt độ ở hộp điện (dàn nóng)
P4: Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng/ bo mạch inverter/ bo mạch dàn nóng
P5: Lỗi cảm biến dòng điện một chiều (dàn nóng)
P6: Lỗi cảm biến dòng ra một chiều hoặc xoay chiều (dàn nóng)
P7: Lỗi cảm biến tổng dòng vào (dàn nóng)
P8: Không đủ môi chất lạnh trong quá trình thực hiện kiểm tra
P9: Đủ môi chất lạnh trong quá trình thực hiện kiểm tra
PA: Môi chất lạnh trong bình chứa đã hết
PJ: Kết hợp sai Inverter và bo mạch quạt/ bộ lọc nhiễu
Cài đặt sai (công tắc gạt Dip)
Cần gắn thêm linh kiện cài đặt công suất thích hợp cho bo mạch mới của máy điều hòa 


0968362037 gặp Anh TUẤN 

ĐC: 1 / 061 HOÀNG HOA THÁM   CỐC LẾU  LÀO CAI 
ĐC: 2 LÔ 14 / SỐ NHÀ 118   PHỐ Ỷ LAN / E9   NAM CƯỜNG LÀO CAI 
LH/ 0968 362 037



Bạn đã xem chưa

loading...
loading...
Copyright © 2014 Sửa chữa điện nướcchuyên nghiệp giá rẻ nhất Hà Nội, Lào Cai
!